Thủ Đô các Nước trên Thế giới dịch sang tiếng Trung

Thủ Đô các Nước trên Thế giới dịch sang tiếng Trung
04.01.2021 132
Dưới đây là bảng danh sách thủ đô một các nước trên thế giới đã được dịch sang tiếng Trung kèm phiên âm pinyin. Chúc các bạn có thêm được nhiều kiến thức bổ ích về từ vựng tiếng Trung qua bài viết này nhé!

Thủ đô: 首都 (Shǒu dū)

Quốc gia: 国家 / Guójiā

1Quốc giaThủ đôTiếng Trungpinyin
2Hoa KỳWashington DC华盛顿特区huáshèngdùn tèqū
3Hàn QuốcSeoul首尔shǒu’ěr
4HaitiPort-au-Prince太子港tàizǐ gǎng
5nước Hà LanAmsterdam阿姆斯特丹āmǔsītèdān
6GuyanaGeorgetown乔治敦qiáozhì duī
7Guinea-BissauBissau比绍bǐ shào
8Equatorial GuineaMalabo马拉博mǎ lā bó
9GuineaConakry科纳克里kē nà kè lǐ
10Guiana thuộc PhápCayenne卡宴kǎyàn
11GuatemalaGuatemala危地马拉wēidìmǎlā
12GuamHagåtña (trước đây là Agana)Hagåtña(原名Agana)Hagåtña(yuánmíng Agana)
13GuadeloupeBuster巴斯特bā sī tè
14GeorgiaTbilisi第比利斯dì bǐ lì sī
15GhanaAccra阿克拉ā kèlā
16GambiaBanjul班珠尔bān zhū ěr
17GabonLibreville利伯维尔lì bó wéi’ěr
18FijiSuva trên Viti Levu维提岛上的苏瓦wéi tí dǎo shàng de sū wǎ
19EthiopiaAddis Ababa亚的斯亚贝巴yà de sī yà bèi bā
20EstoniaTallinn塔林tǎlín
21EritreaKéo
22SalvadorSan Salvador圣萨尔瓦多shèng sà’ěrwǎduō
23EcuadorQuito基多jī duō
24nước ĐứcBerlin柏林bólín
25ComorosMoroni莫罗尼mò luō ní
26cộng hòa CongoBrazzaville布拉柴维尔bù lā chái wéi’ěr
27Cộng hòa Dân chủ CongoKinshasa金夏沙jīn xià shā
28Cộng hòa DominicaSanto Domingo圣多明哥shèng duō míng gē
29Cộng hòa SécPraha布拉格bùlāgé
30Cộng hòa trung phiBangui班吉bān jí
31Costa RicaSan Jose圣何塞shènghésāi
32CroatiaZagreb萨格勒布sà gé lè bù
33CubaHavana哈瓦那hāwǎnà
34DjiboutiDjibouti吉布提jíbùtí
35DominicaRoseau罗索luō suǒ
36Đài loanĐài Bắc台北táiběi
37Đan mạchCopenhagen哥本哈根gēběnhāgēn
38Đông TimorDili帝力dì lì
39BurundiXây dựng布琼布拉bù qióng bù lā
40các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống NhấtAbu Dhabi阿布扎比ābù zhá bǐ
41CameroonYaounde雅温得yǎ wēn dé
42CampuchiaPhnom Penh金边jīnbiān
43CanadaOttawa渥太华wòtàihuá
44Cape VerdePraia普拉亚pǔ lā yà
45ChadN’Djamena恩贾梅纳ēn jiǎ méi nà
46Chilethành phố San Diego圣地亚哥shèngdìyàgē
47ColombiaBogota波哥大bōgēdà
48BeninNewport新港xīngǎng
49BermudaHamilton汉密尔顿hànmì’ěrdùn
50BhutanThimphu廷布tíng bù
51nước BỉBrussels布鲁塞尔bùlǔsài’ěr
52Bồ Đào NhaLisbon里斯本lǐsīběn
53BoliviaSucre苏克雷sūkèléi
54BonaireKralendijk克拉伦代克kèlā lún dài kè
55BotswanaGaborone哈博罗内hā bó luō nèi
56BrazilBrasilia巴西利亚bāxī lì yǎ
57BruneiBandar Seri Begawan斯里巴加湾市sī lǐ bā jiā wān shì
58BulgaliSofia索非亚suǒfēiyà
59Burkina FasoOuagadougou瓦加杜古Wǎ jiā dù gǔ
60Ả Rập SaudiRiyadh, Kabul, Afghanistan利雅得阿富汗喀布尔lìyǎdé āfùhàn kābù’ěr
61Ai cậpCairo开罗kāiluó
62Ấn ĐộNew Delhi新德里xīndélǐ
63AndorraAndorra la Vella安道尔城ān dào ěr chéng
64Luanda, AngolaThung lũng Anguilla安圭拉山谷ān guī lā shāngǔ
65Vương quốc AnhLondon伦敦Lúndūn
66Antigua và BarbudaThanh John圣约翰shèng yuēhàn
67ÁoVienna维也纳wéiyěnà
68ArgentinaBuenos Aires布宜诺斯艾利斯bù yí nuò sī ài lì sī
69ArmeniaYerevan埃里温āi lǐ wēn
70ArubaOranjestad奥腊涅斯塔德ào là niè sī tǎ dé
71AzerbaijanBaku巴库bā kù
72Ba lanWarsaw华沙huáshā
73Bắc MacedoniaSkopje斯科普里sī kēpǔ lǐ
74BahamasNassau拿骚ná sāo
75BahrainManama麦纳麦mài nà mài
76BangladeshDhaka达卡dá kǎ
77BarbadosBridgetown布里奇敦bù lǐ qí dūn
78BelarusMinsk明斯克míng sīkè
79BelizeBelmopanBelmopanBelmopan
80HondurasTegucigalpa特古西加尔巴tè gǔxī jiā’ěr bā
81Thụy sĩBerne伯尔尼bó’ěrní
82TogoLome洛美luò měi
83Thụy ĐiểnX-tốc-khôm斯德哥尔摩sīdégē’ěrmó
84Trung QuốcBắc Kinh北京běijīng
85TunisiaTunisia突尼斯túnísī
86TurkmenistanAshgabat阿什哈巴德ā shén hǎbā dé
87TuvaluFunafuti富纳富提fù nà fù tí
88Châu ÚcCanberra堪培拉kānpéilā
89SomaliaMogadishu摩加迪沙mó jiā dí shā
90Sri LankaColombo科伦坡kēlúnpō
91SudanKhartoum喀土穆kā tǔ mù
92SyriaDamascus大马士革dàmǎshìgé
93TajikistanDushanbe杜尚别dù shàng bié
94TanzaniaDar es Salaam达累斯萨拉姆dá léi sī sà lā mǔ
95Tây ban nhaMadrid马德里mǎdélǐ
96nước Thái LanBangkok曼谷màngǔ
97Thành phố VaticanThành phố Vatican梵蒂冈城fàndìgāng chéng
98Thổ Nhĩ KìAnkara安卡拉ānkǎlā
99SerbiaBelgrade贝尔格莱德bèi’ěrgéláidé
100SeychellesVictoria维多利亚wéiduōlìyǎ
101Sierra LeoneFreetown弗里敦fú lǐ dūn
102Xlô-va-ki-aBratislava布拉迪斯拉发bù lā dí sī lā fā
103SloveniaLjubljana卢布尔雅那lúbù ěr yǎ nà
104Hàn QuốcBình Nhưỡng平壤píngrǎng
105Saint Kitts và NevisBasseter巴斯特尔bā sī tè ěr
106SenegalDakar达喀尔dá kā ěr
107RomaniaBucharest布加勒斯特bùjiālèsītè
108Saint LuciaLâu đài卡斯特里kǎ sī tè lǐ
109Saint martinMarigot玛莉格mǎ lì gé
110St. BarthelemyGustavia古斯塔维亚gǔ sī tǎ wéi yǎ
111SamoaApia trên đảo Upolu乌波卢岛上的阿皮亚wū bō lú dǎo shàng de ā pí yà
112American SamoaPago Pago (trên đảo Tutuila)帕果帕果(在Tutuila岛上)pà guǒ pà guǒ (zài Tutuila dǎo shàng)
113San MarinoSan Marino圣马力诺shèngmǎlìnuò
114St. HelenaJamestown詹姆斯敦zhānmǔsī dūn
115RwandaKigali基加利jī jiā lì
116Reunion (Pháp)Saint Denis圣但尼shèng dàn ní
117Quần đảo CaymanGeorgetown乔治敦qiáozhì duī
118Quần đảo FalklandStanley斯坦利sītǎn lì
119đảo MarshallMajuro马朱罗mǎ zhū luō
120Triều TiênBình Nhưỡng平均Píngjūn
121Quần đảo SolomonHoniara trên đảo Guadalcanal.瓜达卡纳尔岛上的霍尼亚拉。guā dá kǎ nà ěr dǎo shàng de huò ní yǎ lā.
122Quần đảo Turks và CaicosThị trấn Cockburn科克本镇Kē kè běn zhèn
123Quần đảo Virgin thuộc Hoa KỳCharlotte Amalie夏洛特·阿马利亚xià luò tè·ā mǎlìyǎ
124PalestineĐông Jerusalem东耶路撒冷dōng yēlùsālěng
125PanamaPanama巴拿马bānámǎ
126Papua New GuineaPort Moresby莫尔兹比港mò ěr zī bǐ gǎng
127ParaguayAsuncion亚松森yǎ sōngsēn
128PeruLima利马lì mǎ
129Nước phápParis巴黎bālí
130PhilippinesManila马尼拉mǎnílā
131PitcairnAdamstown亚当斯敦yàdāngsī dūn
132Puerto RicoSan juan圣胡安shèng hú ān
133QatarDoha多哈duōhā
134Quần đảo Bắc MarianaSaipan (trên Saipan)塞班岛(塞班岛上)sāi bān dǎo (sāi bān dǎo shàng)
135NgaMatxcova莫斯科mòsīkē
136Nhật BảnTokyo东京dōngjīng
137NicaraguaManagua马那瓜mǎ nà guā
138NigerNiamey尼亚美ní yǎ měi
139NigeriaAbuja阿布贾ābù jiǎ
140OmanMuscat马斯喀特mǎ sī kā tè
141MauritaniaNouakchott努瓦克肖特nǔ wǎ kè xiào tè
142MauritiusCảng Louis路易港lùyì gǎng
143MêhicôMexico墨西哥mòxīgē
144MoldovaChisinau基希讷乌jī xī nè wū
145Mông CổUlaanbaatar乌兰巴托wū lán bā tuō
146MontenegroPodgorica波德戈里察bō dé gē lǐ chá
147Na UyOslo奥斯陆àosīlù
148phía nam SudanJuba朱巴zhū bā
149NamibiaWindhoek温得和克wēn dé hé kè
150NepalKathmandu加德满都jiādémǎndū
151MonacoMonaco摩纳哥mónàgē
152MyanmarNaypyidaw内比都nèi bǐ dōu
153New CaledoniaNoumea努美阿nǔ měi ā
154Liên bang MicronesiaPalikir帕利基尔pà lì jī ěr
155LithuaniaVilnius维尔纽斯wéi’ěr niǔ sī
156LuxembourgLuxembourg卢森堡lúsēnbǎo
157MarocRabat拉巴特lā bātè
158MadagascarAntananarivo (Antananarivo)塔那那利佛(塔那那利佛)tǎ nà nà lì fó (tǎ nà nà lì fó)
159MalawiLilongwe利隆圭lìlóng guī
160MalaysiaKuala Lumpur吉隆坡jílóngpō
161MaldivesNam giới’男性’nánxìng’
162MaliBamako巴马科bā mǎ kē
163MaltaValletta瓦莱塔wǎ lái tǎ
164MartiniqueFort de France法兰西堡fǎlánxī bǎo
165Nước LàoYuan Shao袁绍yuánshào
166LatviaRiga里加lǐjiā
167LesothoMaseruMaseruMaseru
168LebanonBeirut贝鲁特bèilǔtè
169LiberiaMonrovia蒙罗维亚méng luó wéi yǎ
170LibyaTripoli的黎波里dílíbōlǐ
171LiechtensteinVaduz瓦杜兹wǎ dù zī
172HungaryBudapest布达佩斯bùdápèisī
173Hy LạpAthens雅典yǎdiǎn
174Nước IcelandReykjavik雷克雅未克léi kè yǎ wèi kè
175IndonesiaThủ đô Jakarta雅加达yǎjiādá
176IraqBaghdad巴格达bāgédá
177IranTehran德黑兰déhēilán
178IrelandDublin都柏林dūbólín
179Người israelJerusalem耶路撒冷yēlùsālěng
180JamaicaKingston金斯敦jīn sī dūn
181JordanAmman安曼ānmàn
182KazakhstanAstana阿斯塔纳ā sī tǎ nà
183KenyaNairobi内罗毕nèiluóbì
184Kiribati(Nam) Tarawa(男)塔拉瓦(nán) tǎ lā wǎ
185KosovoPristina普里什蒂纳pǔ lǐ shén dì nà
186KuwaitKuwait科威特kēwēitè
187KyrgyzstanBishkek (trước đây là Frunze)比什凯克(前身为伏龙芝)bǐ shén kǎi kè (qiánshēn wèi fú lóng zhī)
188New ZealandWellington惠灵顿huìlíngdùn
189Việt NamHà nội河内hénèi
190UkraineKampala坎帕拉Kǎn pà lā
191UruguayKiev基辅jīfǔ
192UzbekistanMontevideo蒙得维的亚méng dé wéi de yà
193VanuatuTashkent塔什干tǎshéngàn
194VenezuelaPort Vila trên đảo EfateEfate岛上的维拉港Efate dǎo shàng de wéi lā gǎng
195ÝCaracas加拉加斯jiā lā jiā sī
196YemenRoma罗马luómǎ
197ZambiaSana’a萨那sà nà
198ZimbabweHarare哈拉雷Hā lā léi
199Quần đảo Nam Georgia và Nam SandwichVua Edward Point爱德华国王角àidéhuá guówáng jiǎo
200MontserratPlymouth普利茅斯
pǔlìmáosī

Bài viết được tham khảo từ chinese.com
Tin chọn lọc khác
6 lời khuyên học tiếng Trung
29.12.2020 127
Ngoài việc luyện nghe và đọc nhiều, Steve Kaufmann, thành tạo 8 thứ tiếng, khuyên người học phải chăm chỉ luyện hán tự và phát âm theo nhịp ngôn ngữ.
Bí quyết học tiếng Trung của người thạo ba ngôn ngữ
29.12.2020 124
Thành thạo tiếng Anh, Trung Quốc, Bồ Đào Nha, Ryan Wells khuyến khích người học ghé thăm các nhà hàng Trung Quốc, nói chuyện với người phục vụ.
7 lý do bạn nên học tiếng Trung ngay từ bây giờ
29.12.2020 134
Tiếng Trung là ngôn ngữ lớn của quốc tế, tiếng Trung được nhiều người bản ngữ sử dụng nhất trên thế giới (1.39 tỷ người), tiếp theo đó là tiếng Hin-ddi và Urdu với nguồn gốc ngôn ngữ đều cùng xuất phát từ miền bắc của Ấn Độ. Xếp sau đó mới là tiếng Anh, được 527 triệu người bản ngữ sử dụng. Và hiện tại tiếng Trung đang là ngôn ngữ được sử dụng phổ biến nhất trên Internet.
Tin xem nhiều
Tin mới nhất